Kỹ sư hệ thống quốc gia là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Kỹ sư hệ thống quốc gia
kỹ sư điều hành hệ thống điện trực tiếp chỉ huy điều độ hệ thống điện quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13/2007/QĐ-BCN ban hành Quy trình Xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kỹ sư hệ thống quốc gia”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển