Kinh doanh khí là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 545 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh khí
Là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các hoạt động trong chuỗi kinh doanh khí: Sản xuất, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, tồn chứa, nạp, phân phối, tạm nhập tái xuất, cho thuê ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh khí” 545
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển