Kinh doanh hoạt động thể thao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 460 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh hoạt động thể thao
Là việc sử dụng cơ sở  vật  chất, trang thiết bị thể thao để cung cấp một, một số hoặc tất cả dịch vụ hướng dẫn tập luyện, tập luyện, biểu diễn, thi đấu thể thao nhằm mục đích sinh l...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 106/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh hoạt động thể thao” 460
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển