Kinh doanh động vật sống: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh động vật sống:
việc kinh doanh các loài động vật được quy định tại khoản 1 Điều này tại các điểm mua bán, trao đổi, giao dịch được cơ quan có chức năng thẩm định điều kiện và cấp giấy phép.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2006/QĐ-UBND về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh động vật sống:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển