Kinh doanh dịch vụ lữ hành là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 671 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2019/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý một số hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh dịch vụ lữ hành” 671
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển