Kinh doanh chứng khoán phái sinh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh chứng khoán phái sinh
việc thực hiện một hoặc một số hoặc toàn bộ các hoạt động sau đây: môi giới chứng khoán phái sinh, tự doanh chứng khoán phái sinh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 158/2020/NĐ-CP về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh chứng khoán phái sinh” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển