Kinh doanh chứng khoán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 345 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh chứng khoán
Là việc thực hiện nghiệp vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, lưu ký chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý da...
Căn cứ pháp lý: Luật Chứng khoán 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh chứng khoán” 345
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển