Kiểm tra tổng thể đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra tổng thể đầu tư
Là hoạt động định kỳ theo kế hoạch hoặc đột xuất, nhằm kiểm tra việc chấp hành  quy định về quản lý  đầu tư của các cấp, các ngành; phát hiện và chấn chỉnh kịp thời những sai sót, yếu ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 84/2015/NĐ-CP về giám sát và đánh giá đầu tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra tổng thể đầu tư” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển