Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ:
hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước cấp trên hoặc bộ phận quản lý của đơn vị thực hiện nhiệm vụ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2537/QĐ-BTNMT năm 2018 về Quy chế kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ:” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển