Kiểm tra, kiểm soát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,181 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra, kiểm soát
hoạt động soát xét, đối chiếu hồ sơ, giấy tờ, việc thực thi các quy định liên quan đến người, tàu cá, sản phẩm thủy sản theo pháp luật về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 18/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng Kiểm ngư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra, kiểm soát” 4,181
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển