Kiểm tra, đối chiếu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,709 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra, đối chiếu
việc nghiên cứu, xem xét sổ sách, ghi chép, các thông tin, hồ sơ, tài liệu trên cơ sở đó để đánh giá, xác nhận về nội dung kiểm toán so với tiêu chí kiểm toán đã xác định. Việc kiểm tra, đối chiếu bao gồm kiểm tra tài liệu, thông tin, sổ kế toán, chứng từ, hiện vật có thể từ trong hoặc ngoài đơn vị.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 155/QĐ-KTNN năm 2021 quy định việc kiểm tra, đối chiếu tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra, đối chiếu” 1,709
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển