Kiểm tra công trình là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 261 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm tra công trình
việc khảo sát tại hiện trường, phát hiện hư hỏng, sự cố, đo đạc và đánh giá tình trạng hư hỏng xuống cấp của công trình, nhằm thu thập số liệu phục vụ xây dựng kế hoạch duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hoặc báo cáo theo yêu cầu của cấp trên;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 70/2012/QĐ-UBND về Quy định tổ chức quản lý, khai thác và mức hỗ trợ bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên công trình kết cấu hạ tầng do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm tra công trình” 261
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển