Kiểm toán viên nhà nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 75 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán viên nhà nước
công chức nhà nước, phải đảm bảo các tiêu chuẩn chung về công chức theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1950/QĐ-KTNN năm 2019 quy định về chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch Kiểm toán viên nhà nước do Kiểm toán nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán viên nhà nước” 75
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển