Kiểm toán viên nhà nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 75 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán viên nhà nước
Là công chức nhà nước được Tổng Kiểm toán nhà nước bổ nhiệm vào các ngạch kiểm toán viên nhà nước để thực hiện nhiệm vụ kiểm toán.
Căn cứ pháp lý: Luật Kiểm toán nhà nước 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán viên nhà nước” 75
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển