Kiểm toán viên hành nghề là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 78 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán viên hành nghề
người đại diện của thành viên
Căn cứ pháp lý: Nghị định 17/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật kiểm toán độc lập
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán viên hành nghề” 78
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển