Kiểm toán độc lập là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,367 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm toán độc lập
Là việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam kiểm tra, đưa ra ý kiến độc lập của mình về báo cáo tài chính và công việc kiểm to...
Căn cứ pháp lý: Luật kiểm toán độc lập 2011
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm toán độc lập” 1,367
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển