Kiểm soát TTHC là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,241 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát TTHC
một quy trình, có mối liên hệ chặt chẽ không tách rời quá trình xây dựng và thực thi văn bản quy phạm pháp luật (viết tắt
Căn cứ pháp lý: Quyết định 5456/QĐ-BGDĐT năm 2014 Quy chế phối hợp trong công tác kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát TTHC” 11,241
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển