Kiểm soát phân tích: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát phân tích:
hoạt động và kết quả phân tích sản phẩm tại các cơ quan chuyên môn hoặc các cơ sở phân tích được cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý chỉ định;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2015/QĐ-UBND quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả do tỉnh Hòa Bình ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát phân tích:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển