Kiểm soát nội bộ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát nội bộ:
việc triển khai Kế hoạch kiểm soát của tổ chức tập thể đối với các thành viên và những tổ chức, cá nhân không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2015/QĐ-UBND quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả do tỉnh Hòa Bình ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát nội bộ:” 17
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển