Kiểm soát nội bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 477 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát nội bộ
việc tổ chức, cá nhân tự tổ chức thực hiện các biện pháp kỹ thuật để kiểm soát các công đoạn của quá trình sản xuất, kinh doanh của đơn vị mình, của các thành viên thuộc tổ chức mình, hoặc của cá nhân nhằm đảm bảo được tính đặc thù, ổn định về chất lượng và an toàn thực phẩm cho sản phẩm mang CDĐL.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 636/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Ngọc Linh” cho sản phẩm sâm củ của tỉnh Kon Tum
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát nội bộ” 477
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển