Kiểm soát nội bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 477 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát nội bộ
hoạt động kiểm soát dựa trên các quy định về nội dung, kế hoạch kiểm soát của các tổ chức tập thể được trao quyền sử dụng Chỉ dẫn địa lý đối với các thành viên và những tổ chức, cá nhân không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1359/QĐ-UBND năm 2019 quy định về kiểm soát việc sử dụng Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát nội bộ” 477
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển