Kiểm soát gián tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát gián tiếp
việc kiểm soát được thực hiện thông qua kiểm tra hồ sơ kiểm toán. Hình thức kiểm soát gián tiếp thực hiện đối với các cuộc kiểm soát thuộc kế hoạch kiểm soát năm, các cuộc kiểm soát đột xuất.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 04/2010/QĐ-KTNN ban hành Quy chế kiểm soát chất lượng kiểm toán do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát gián tiếp” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển