Kiểm soát đặc biệt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 761 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát đặc biệt
việc đặt một tổ chức tín dụng dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Mục 1 Chương VIII của Luật này.
Căn cứ pháp lý: Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát đặc biệt” 761
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển