Kiểm soát cơ sở là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát cơ sở
hoạt động tự kiểm soát, giám sát, theo dõi về hoạt động sử dụng Chỉ dẫn địa lý của người sử dụng cho sản phẩm đã được bảo hộ Chỉ dẫn địa lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1359/QĐ-UBND năm 2019 quy định về kiểm soát việc sử dụng Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát cơ sở” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển