Kiểm soát chất lượng kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 85 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát chất lượng kiểm toán
hoạt động kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm toán nhằm đảm bảo chất lượng cuộc kiểm toán; ngăn ngừa, hạn chế, khắc phục các sai phạm, thiếu sót trong hoạt động kiểm toán.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 395/QĐ-KTNN năm 2014 về Quy chế Kiểm soát chất lượng kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát chất lượng kiểm toán” 85
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển