Kiểm soát chất lượng kiểm toán: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm soát chất lượng kiểm toán:
hoạt động kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm toán nhằm đảm bảo chất lượng kiểm toán và chất lượng Báo cáo kiểm toán; ngăn ngừa, phát hiện và khắc phục các sai phạm, hạn chế trong hoạt động kiểm toán.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1694/QĐ-KTNN năm 2020 về Quy chế Kiểm soát chất lượng kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm soát chất lượng kiểm toán:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển