Kiểm kê là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,699 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm kê
Kiểm tra, đối chiếu trực tiếp, tại chỗ giữa thực tế và sổ sách đối với các loại tài sản hiện có của một đơn vị. Tùy theo yêu cầu quản lí và khả năng thực tế, có thể chọn lựa các loại kiểm kê cụ thể kiểm kê từng loại tài sản, kiểm kê toàn diện các loại tài sản, kiểm kê từng bộ phận, kiểm kê toàn đơn vị. Mục đích của kiểm kê là phát hiện sự thừa, thiếu tài sản do các nguyên nhân khác nhau để từ đó có những biện pháp tăng cường quản lí tài sản.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 259
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm kê” 5,699
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển