Kiểm dịch viên động vật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 63 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kiểm dịch viên động vật
cán bộ làm nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y được cơ quan thú y có thẩm quyền cấp thẻ kiểm dịch viên.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 33/2005/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Thú y
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kiểm dịch viên động vật” 63
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển