Kì phiếu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Kì phiếu
Một giấy chứng nhận nợ hứa cam kết trả tiền vô điều kiện do người lập giấy phát ra trả một số tiền nhất định cho người hưởng lợi hoặc theo lệnh của người này trả cho người khác được quy định trong giấy đó. Kì hạn của kì phiếu phải được quy định rõ ràng trong kì phiếu. Kì phiếu có thể do một hoặc nhiều người kí phát để cam kết trả tiền cho một hoặc nhiều người hưởng lợi. Thông thường, kì phiếu phải có sự bảo lãnh của ngân hàng thương mại hoặc công ti tài chính. Kì phiếu thường được dùng làm phương tiện thanh toán trong các quan hệ quốc tế.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 257
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kì phiếu”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển