Khuyết tật nhìn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 54 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khuyết tật nhìn
Là tình trạng giảm hoặc mất khả năng nhìn và cảm nhận ánh sáng, màu sắc, hình ảnh, sự vật trong điều kiện ánh sáng và môi trường bình thường.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 28/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật người khuyết tật
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khuyết tật nhìn” 54
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển