Khuyết tật nghe, nói là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 35 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khuyết tật nghe, nói
tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 28/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật người khuyết tật
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khuyết tật nghe, nói” 35
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển