Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Khuyết tật nghe là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 45 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khuyết tật nghe
Là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 28/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật người khuyết tật
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khuyết tật nghe” 45