Khuyết tật khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 76 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khuyết tật khác
tình trạng giảm hoặc mất những chức năng cơ thể khiến cho hoạt động lao động, sinh hoạt, học tập gặp khó khăn mà không thuộc các trường hợp được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 28/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật người khuyết tật
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khuyết tật khác” 76
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển