Khu vực ưu tiên bảo vệ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Khu vực ưu tiên bảo vệ:
các khu tập trung dân cư; điểm nguồn nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất; điểm di tích lịch sử được xếp hạng; khu du lịch, sinh thái; khu dự trữ sinh quyển; khu nuôi trồng thuỷ sản tập trung.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 103/2005/QĐ-TTg về Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực ưu tiên bảo vệ:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển