Khu vực phòng thủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 972 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực phòng thủ
Là bộ phận hợp thành phòng thủ quân khu, bao gồm các hoạt động về chính trị, tinh thần, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học, công nghệ, quân sự, an ninh, đối ngoại; được tổ chức theo địa bàn cấ...
Căn cứ pháp lý: Luật Quốc phòng 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực phòng thủ” 972
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển