Khu vực hạn chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 504 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực hạn chế
khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra vào và hoạt động tại đó phải được kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh hàng không dân dụng, được bảo vệ nhằm ngăn ngừa và chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 81/2010/NĐ-CP về an ninh hàng không dân dụng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực hạn chế” 504
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển