Khu vực đất giáp ranh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 71 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực đất giáp ranh
khu vực đất được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính với điều kiện:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2044/2005/QĐ-UBND về thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất theo Nghị định 197/2004/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực đất giáp ranh” 71
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển