Khu vực đặc thù: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực đặc thù:
các khu vực, di tích và di sản văn hóa được quy định tại Khoản 2 - Điều 11 Luật Thủ đô 2012.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 72/2014/QĐ-UBND Quy định lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực đặc thù:” 31
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển