Khu vực cách ly là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 280 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực cách ly
khu vực từ điểm kiểm tra soi chiếu hành khách đến tàu bay mà việc ra vào và hoạt động tại đó chịu sự kiểm tra, giám sát an ninh hàng không dân dụng hết sức nghiêm ngặt.   
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/2007/QĐ-BGTVT ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực cách ly” 280
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển