Khu vực bảo vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,030 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực bảo vệ
khu vực có giới hạn nhất định, có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh; khu vực đang xảy ra thiên tai, dịch bệnh hoặc khu vực đang diễn ra các sự kiện chính trị quan trọng do lực lượng công an, quân đội và các lực lượng bảo vệ có trách nhiệm quản lý, kiểm soát hoạt động của người, phương tiện nhằm duy trì an ninh trật tự, phòng, chống các hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự an toàn, xã hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 05/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực bảo vệ” 1,030
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển