Khu vực bảo vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,030 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực bảo vệ
khu vực có giới hạn nhất định, có yêu cầu về chính trị, kinh tế, an ninh, quốc phòng cần bảo vệ nghiêm ngặt. Lực lượng Công an, Quân đội và các lực lượng bảo vệ có trách nhiệm không cho người không có nhiệm vụ vào "Khu vực bảo vệ".
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2012/QĐ-UBND Quy định về Khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người; Cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực bảo vệ” 1,030
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển