Khu vực bảo vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,030 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực bảo vệ
khu vực có giới hạn nhất định, có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng - an ninh; khu vực đang xảy ra thiên tai, dịch bệnh hoặc đang diễn ra các sự kiện chính trị quan trọng cần bảo vệ nghiêm ngặt. Lực lượng công an, quân đội và các lực lượng bảo vệ có trách nhiệm bảo vệ, quản lý, kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của người, phương tiện, nhằm duy trì an ninh, trật tự và phòng, chống các hành vi xâm nhập, phá hoại, thu thập bí mật Nhà nước, gây mất trật tự công cộng hoặc đang triển khai các phương án phòng, chống thiên tai, dịch bệnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2017/QĐ-UBND Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực bảo vệ” 1,030
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển