Khu vực bảo vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,030 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực bảo vệ
khu vực có giới hạn nhất định được xác định bằng biển báo, có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội, quốc phòng – an ninh hoặc đang diễn ra các sự kiện chính trị quan trọng cần bảo vệ nghiêm ngặt được thiết lập nhằm quản lý, kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của người, phương tiện ra, vào nhằm duy trì an ninh, trật tự và phòng, chống các hành vi xâm nhập, phá hoại, thu thập bí mật Nhà nước, gây mất trật tự công cộng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực bảo vệ” 1,030
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển