Khu vực bảo vệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,030 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực bảo vệ
khu vực được thiết lập nhằm bảo vệ, quản lý, kiểm soát chặt chẽ các hoạt động của con người, phương tiện ra vào góp phần đảm bảo an ninh, trật tự; phòng, chống các hành vi xâm nhập, phá hoại, thu thập bí mật Nhà nước hoặc phòng, chống thiên tai, dịch bệnh. Lực lượng Công an và lực lượng bảo vệ có trách nhiệm không cho người không có nhiệm vụ vào khu vực bảo vệ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2021/QĐ-UBND quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực bảo vệ” 1,030
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển