Khu vực 1: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 366 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu vực 1:
khu vực trung tâm xã, cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, trạm y tế), khu dân cư, khu tái định cư, gần khu công nghiệp, gần chợ nông thôn, gần đầu mối giao thông có khả năng sinh lợi cao nhất (được xác định tên, địa chỉ cụ thể).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2008/QĐ-UBND ban hành Quy định về tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu vực 1:” 366
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển