Khu tái định cư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,083 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu tái định cư
địa bàn được quy hoạch để bố trí các điểm tái định cư, hệ thống cơ sở hạ tầng, công trình công cộng và khu vực sản xuất. Trong khu tái định cư có ít nhất một điểm tái định cư.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1287/QĐ-TTg về bồi thường, hỗ trợ di dân, tái định cư Trường bắn quốc gia khu vực 1 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu tái định cư” 3,083
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển