Khu tái định cư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,083 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu tái định cư
mặt bằng để bố trí lại dân cư thuộc diện phải giải tỏa, di dời, được Nhà nước đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc các căn nhà chung cư.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2005/QĐ-UBBT ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu tái định cư” 3,083
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển