Khu neo đậu tránh trú bão là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 454 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu neo đậu tránh trú bão
khu vực cho tàu cá và các loại tàu thuyền khác neo đậu trú bão, thực hiện một số dịch vụ hậu cần nghề cá; bao gồm vùng nước đậu tàu, luồng vào, vùng đất và cơ sở hạ tầng khu neo đậu trú bão.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/2015/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu neo đậu tránh trú bão” 454
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển