Khu Kinh tế Hòn La là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 24 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu Kinh tế Hòn La
khu kinh tế tổng hợp, có ý nghĩa quốc gia và quốc tế, gồm các ngành và lĩnh vực: công nghiệp nhiệt điện; đóng, sửa chữa tàu biển và tàu đánh cá; cảng biển; du lịch, thương mại, dịch vụ; phát triển đô thị và những ngành kinh tế khác gắn với Hành lang kinh tế quốc lộ 12A, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1545/QĐ-TTg năm 2008 về việc phê duyệt quy hoạch phát triển khu kinh tế Hòn La, tỉnh Quảng Bình do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu Kinh tế Hòn La” 24
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển