Khu giết mổ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu giết mổ:
nơi diễn ra các hoạt động gây choáng, lấy tiết, nhúng nước nóng, làm lông, tách phủ tạng, làm sạch phủ tạng, rửa thân thịt lần cuối, kiểm tra thân thịt và dán tem, đóng dấu kiểm soát giết mổ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2012/QĐ-UBND về Quy định quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu giết mổ:” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển